- 疒nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)
- 丙bính(can thứ ba (thiên can))
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
kháng bệnh; chống bệnh
Loại cây này có khả năng kháng bệnh.
kháng bệnh; chống bệnh
Loại cây này có khả năng kháng bệnh.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
kháng bệnh; chống bệnh
kháng bệnh; chống bệnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.