- 扌thủ(tay)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
giảm thọ; bị trời đoạt mất tuổi thọ (do phạm tội, hành động sai trái, v.v.)
Bạn làm như vậy sẽ bị giảm tuổi thọ đấy.
giảm thọ; bị trời đoạt mất tuổi thọ (do phạm tội, hành động sai trái, v.v.)
Bạn làm như vậy sẽ bị giảm tuổi thọ đấy.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
giảm thọ; bị trời đoạt mất tuổi thọ (do phạm tội, hành động sai trái, v.v.)
giảm thọ; bị trời đoạt mất tuổi thọ (do phạm tội, hành động sai trái, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.