- 扌thủ(tay)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
khấu trừ; giảm giá; cài (cúc áo); gõ (cửa); bắt giữ
Cửa hàng này có giảm giá không?
khấu trừ; giảm giá; cài (cúc áo); gõ (cửa); bắt giữ
Cửa hàng này có giảm giá không?
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.
khấu trừ; giảm giá; cài (cúc áo); gõ (cửa); bắt giữ
khấu trừ; giảm giá; cài (cúc áo); gõ (cửa); bắt giữ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.