- 扌thủ(tay)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
bù trừ; khấu trừ; offset
Số tiền này có thể bù đắp một phần chi phí.
bù trừ; khấu trừ; offset
Số tiền này có thể bù đắp một phần chi phí.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
bù trừ; khấu trừ; offset
bù trừ; khấu trừ; offset
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.