- 扌thủ(tay)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
bị tổn thất; hao hụt; mất mát (nhân lực, uy tín, lực lượng...)
Lần hành động này chúng ta đã tổn thất rất nhiều người.
bị tổn thất; hao hụt; mất mát (nhân lực, uy tín, lực lượng...)
Lần hành động này chúng ta đã tổn thất rất nhiều người.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
bị tổn thất; hao hụt; mất mát (nhân lực, uy tín, lực lượng...)
bị tổn thất; hao hụt; mất mát (nhân lực, uy tín, lực lượng...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.