- 扌thủ(tay)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
bẻ cành; xoa bóp (văn)
Cô ấy thích massage chiết chi.
cành bẻ gãy; cành chiết
Bức tranh này miêu tả một cành cây bị gãy.
cành chiết; nhánh cây bẻ ra
Cô ấy cầm một cành cây trong tay.
bẻ cành; xoa bóp (văn)
Cô ấy thích massage chiết chi.
cành bẻ gãy; cành chiết
Bức tranh này miêu tả một cành cây bị gãy.
cành chiết; nhánh cây bẻ ra
Cô ấy cầm một cành cây trong tay.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Cành cây (枝) là phần nhánh tách ra từ thân cây gỗ, vươn ra để chống đỡ lá và hoa.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Cành cây (枝) là phần nhánh tách ra từ thân cây gỗ, vươn ra để chống đỡ lá và hoa.
bẻ cành; xoa bóp (văn)
bẻ cành; xoa bóp (văn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bẻ cành cây (việc rất dễ làm) [thành ngữ]
Bẻ cành là một việc rất dễ dàng.
bẻ cành cây (việc rất dễ làm) [thành ngữ]
Bẻ cành là một việc rất dễ dàng.