- 扌thủ(tay)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
đoạt giải quán quân; đỗ đạt (thi cử)
Anh ấy đã giành chiến thắng!
đỗ thi (đỗ kỳ thi khoa cử)
Anh ấy đã đỗ đạt, cả nhà đều rất vui.
đoạt giải quán quân; (văn) bẻ cành quế (đỗ đạt, giành chiến thắng)
đoạt giải quán quân; đỗ đạt (thi cử)
Anh ấy đã giành chiến thắng!
đỗ thi (đỗ kỳ thi khoa cử)
Anh ấy đã đỗ đạt, cả nhà đều rất vui.
đoạt giải quán quân; (văn) bẻ cành quế (đỗ đạt, giành chiến thắng)
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
đoạt giải quán quân; đỗ đạt (thi cử)
đoạt giải quán quân; đỗ đạt (thi cử)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã giành chức vô địch!
Anh ấy đã giành chức vô địch!