- 扌thủ(tay)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
ghế gấp; ghế xếp
Chiếc ghế gấp này rất nhẹ.
ghế gấp; ghế xếp
Chiếc ghế gấp này rất nhẹ.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
ghế gấp; ghế xếp
ghế gấp; ghế xếp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.