- 扌thủ(tay)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
chiết khấu; quy về hiện tại
Bạn có thể chiết khấu tấm séc này không?
chiết khấu; quy về hiện tại
Bạn có thể chiết khấu tấm séc này không?
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
chiết khấu; quy về hiện tại
chiết khấu; quy về hiện tại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.