- 扌thủ(tay)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
tỷ lệ chiết khấu
Tỷ lệ chiết khấu là một khái niệm quan trọng trong tài chính.
tỷ lệ chiết khấu
Tỷ lệ chiết khấu là một khái niệm quan trọng trong tài chính.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
tỷ lệ chiết khấu
tỷ lệ chiết khấu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.