- 扌thủ(tay)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
(văn) làm nhục; sỉ nhục; hạ nhục
(văn) làm nhục; sỉ nhục; hạ nhục
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
(văn) làm nhục; sỉ nhục; hạ nhục
(văn) làm nhục; sỉ nhục; hạ nhục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.