- 玨giác(hai viên ngọc)
- 今kim(bây giờ)
Đàn cầm được chạm khắc từ hai mảnh ngọc quý, vang lên âm thanh của hiện tại.
gảy đàn; chơi đàn cầm
Cô ấy thích chơi đàn tranh.
(văn) gảy đàn; đánh đàn
gảy đàn; chơi đàn cầm
Cô ấy thích chơi đàn tranh.
(văn) gảy đàn; đánh đàn
Đàn cầm được chạm khắc từ hai mảnh ngọc quý, vang lên âm thanh của hiện tại.
Đàn cầm được chạm khắc từ hai mảnh ngọc quý, vang lên âm thanh của hiện tại.
gảy đàn; chơi đàn cầm
gảy đàn; chơi đàn cầm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.