- 扌thủ(bàn tay)
- 九cửu(chín)
- 力lực(sức mạnh)
Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.
ném; liệng; quăng
中用力向远处扔东西yònglì xiàng yuǎnchù rēng dōngxi
Anh ấy ném quả bóng ra ngoài.
tung; ném; vứt bỏ
中用力扔出去yònglì rēng chūqù
Anh ấy ném bóng cho tôi.
Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.
ném; liệng; quăng
中用力向远处扔东西yònglì xiàng yuǎnchù rēng dōngxi
Anh ấy ném quả bóng ra ngoài.
tung; ném; vứt bỏ
中用力扔出去yònglì rēng chūqù
Anh ấy ném bóng cho tôi.
ném; vứt; đánh mất
中用力向远处或向上送出东西yònglì xiàng yuǎnchù huò xiàng shàng sōngchū dōngxi
bỏ lại; bỏ rơi
中丢弃或放弃不要diūqì huò fàngqì búyào
Anh ấy đã từ bỏ thói quen cũ.
luyện kim; đúc (kim loại)
中用火把金属融化后倒入模具中形成物品的方法yòng huǒ bǎ jīnshǔ rónnghuà hòu dàorù móujù zhōng xíngchéng wùpǐn de fāngfǎ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ném; vứt; đánh mất
中用力向远处或向上送出东西yònglì xiàng yuǎnchù huò xiàng shàng sōngchū dōngxi
bỏ lại; bỏ rơi
中丢弃或放弃不要diūqì huò fàngqì búyào
Anh ấy đã từ bỏ thói quen cũ.
luyện kim; đúc (kim loại)
中用火把金属融化后倒入模具中形成物品的方法yòng huǒ bǎ jīnshǔ rónnghuà hòu dàorù móujù zhōng xíngchéng wùpǐn de fāngfǎ