- 扌thủ(bàn tay)
- 九cửu(chín)
- 力lực(sức mạnh)
Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.
vứt bỏ; bỏ đi
Anh ấy đã vứt bỏ mọi phiền muộn.
vứt bỏ; bỏ đi
Anh ấy đã vứt bỏ mọi phiền muộn.
Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.
Người quỳ gối tiễn kẻ ra đi, ý nghĩa là lùi lại, từ chối.
Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.
Người quỳ gối tiễn kẻ ra đi, ý nghĩa là lùi lại, từ chối.
vứt bỏ; bỏ đi
vứt bỏ; bỏ đi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.