- 扌thủ(bàn tay)
- 九cửu(chín)
- 力lực(sức mạnh)
Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.
phản bội và rời bỏ; đào tẩu; ly khai
Anh ấy đã bỏ rơi gia đình.
chia ly; biệt ly
Anh ấy đã rời khỏi đám đông.
nhượng lại (vật yêu quý); từ bỏ (điều trân trọng)
phản bội và rời bỏ; đào tẩu; ly khai
Anh ấy đã bỏ rơi gia đình.
chia ly; biệt ly
Anh ấy đã rời khỏi đám đông.
nhượng lại (vật yêu quý); từ bỏ (điều trân trọng)
Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
phản bội và rời bỏ; đào tẩu; ly khai
phản bội và rời bỏ; đào tẩu; ly khai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.