- 扌thủ(bàn tay)
- 九cửu(chín)
- 力lực(sức mạnh)
Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.
bán khống (tài chính)
Anh ấy quyết định bán khống cổ phiếu này.
bán khống (tài chính)
Anh ấy quyết định bán khống cổ phiếu này.
Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
bán khống (tài chính)
bán khống (tài chính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.