- 扌thủ(bàn tay)
- 区khu(khu vực)
Dùng tay móc, cào vào một góc khuất nào đó.
(khẩu) keo kiệt; bủn xỉn
Anh ấy rất keo kiệt, không bao giờ mời khách.
Dùng tay móc, cào vào một góc khuất nào đó.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
(khẩu) keo kiệt; bủn xỉn
Anh ấy rất keo kiệt, không bao giờ mời khách.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
(khẩu) keo kiệt; bủn xỉn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.