- 扌thủ(bàn tay)
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
che chở; bảo hộ; phù hộ
Chúa phù hộ chúng ta.
bảo vệ; bảo hộ
Chúa bảo vệ chúng ta.
che chở; bảo hộ; phù hộ
Chúa phù hộ chúng ta.
bảo vệ; bảo hộ
Chúa bảo vệ chúng ta.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
che chở; bảo hộ; phù hộ
che chở; bảo hộ; phù hộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.