- 扌thủ(bàn tay)
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
miếng bảo vệ đầu gối; đệm gối
Anh ấy đeo miếng đệm đầu gối để chạy bộ.
miếng bảo vệ đầu gối; đệm gối
Anh ấy đeo đai bảo vệ đầu gối khi chạy bộ.
miếng bảo vệ đầu gối; đệm gối
Anh ấy đeo miếng đệm đầu gối để chạy bộ.
miếng bảo vệ đầu gối; đệm gối
Anh ấy đeo đai bảo vệ đầu gối khi chạy bộ.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
miếng bảo vệ đầu gối; đệm gối
miếng bảo vệ đầu gối; đệm gối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.