- 扌thủ(bàn tay)
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
hộ tống; hộ hàng (tàu bè)
Tàu chiến hộ tống tàu buôn.
hộ tống (hải quân); hộ hàng
hộ tống; hộ hàng (tàu bè)
Tàu chiến hộ tống tàu buôn.
hộ tống (hải quân); hộ hàng
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
hộ tống; hộ hàng (tàu bè)
hộ tống; hộ hàng (tàu bè)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.