- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
nhà báo (đặc biệt là phóng viên báo in)
Anh ấy là một nhà báo.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
nhà báo (đặc biệt là phóng viên báo in)
Anh ấy là một nhà báo.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
nhà báo (đặc biệt là phóng viên báo in)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.