- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
trả thù; báo thù
中因为别人伤害了自己,所以去伤害那个人来报复yīnwèi biérén shānghài le zìjǐ, suǒyǐ qù shānghài nàge rén lái bàofù
Anh ấy muốn báo thù.
trả thù; báo thù
中因为被伤害而设法损害别人yīnwèi bèi shānghài érshèngfǎ sǔnhuài biérén
Anh ấy muốn báo thù cho gia đình mình.
trả thù; báo thù
中因为别人伤害了自己,所以去伤害那个人来报复yīnwèi biérén shānghài le zìjǐ, suǒyǐ qù shānghài nàge rén lái bàofù
Anh ấy muốn báo thù.
trả thù; báo thù
中因为被伤害而设法损害别人yīnwèi bèi shānghài érshèngfǎ sǔnhuài biérén
Anh ấy muốn báo thù cho gia đình mình.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Kẻ thù là người mà ta muốn đánh cho đến chín lần chưa hả.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Kẻ thù là người mà ta muốn đánh cho đến chín lần chưa hả.
trả thù; báo thù
trả thù; báo thù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.