- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
đáp lại bằng; trả lại bằng
Anh ấy đáp lại bằng một nụ cười.
đáp lại bằng; trả lại bằng
Anh ấy đáp lại bằng một nụ cười.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
đáp lại bằng; trả lại bằng
đáp lại bằng; trả lại bằng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.