- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
báo tin; thông báo
Xin bạn giúp tôi báo tin.
(văn) kính trình; kính báo (cấp trên)
Anh ấy đi báo tin rồi.
báo tin; thông báo
Xin bạn giúp tôi báo tin.
(văn) kính trình; kính báo (cấp trên)
Anh ấy đi báo tin rồi.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
báo tin; thông báo
báo tin; thông báo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.