- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
mẫu đăng ký; đơn đăng ký
Xin hãy điền vào đơn đăng ký.
mẫu đăng ký; phiếu đăng ký
Xin hãy điền vào mẫu đăng ký.
mẫu đăng ký; phiếu đăng ký tham dự
mẫu đăng ký; đơn đăng ký
Xin hãy điền vào đơn đăng ký.
mẫu đăng ký; phiếu đăng ký
Xin hãy điền vào mẫu đăng ký.
mẫu đăng ký; phiếu đăng ký tham dự
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
mẫu đăng ký; đơn đăng ký
mẫu đăng ký; đơn đăng ký
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.