- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
buổi báo cáo; buổi thuyết trình (có diễn giả khách mời)
Tôi đã tham gia một buổi báo cáo.
buổi báo cáo; buổi thuyết trình (có diễn giả khách mời)
Tôi đã tham gia một buổi báo cáo.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
buổi báo cáo; buổi thuyết trình (có diễn giả khách mời)
buổi báo cáo; buổi thuyết trình (có diễn giả khách mời)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.