- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
người phát ngôn; đại diện phát ngôn
Anh ấy là người phát ngôn của chúng tôi.
người báo cáo; báo cáo viên
Phát thanh viên đang đọc tin tức.
người phát ngôn; đại diện phát ngôn
Anh ấy là người phát ngôn của chúng tôi.
người báo cáo; báo cáo viên
Phát thanh viên đang đọc tin tức.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
người phát ngôn; đại diện phát ngôn
người phát ngôn; đại diện phát ngôn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.