- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
báo tin vui; báo tin mừng
Tôi đến báo tin vui đây!
báo tin vui; báo tin mừng
báo tin vui; báo tin mừng
Tôi đến báo tin vui đây!
báo tin vui; báo tin mừng
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
báo tin vui; báo tin mừng
báo tin vui; báo tin mừng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.