- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
báo quan (cũ); trình báo quan phủ
Anh ấy đã đi báo quan rồi.
báo quan (cũ); trình báo quan phủ
Anh ấy đã đi báo quan rồi.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
báo quan (cũ); trình báo quan phủ
báo quan (cũ); trình báo quan phủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.