- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
thông báo tin vui bằng chữ đỏ; thiệp báo tin mừng
Anh ấy đã báo tin vui kết hôn.
thông báo tin vui bằng chữ đỏ; thiệp báo tin mừng
Anh ấy đã báo tin vui kết hôn.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
thông báo tin vui bằng chữ đỏ; thiệp báo tin mừng
thông báo tin vui bằng chữ đỏ; thiệp báo tin mừng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.