- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
người đưa tin mừng (đặc biệt là tin đỗ thi khoa cử)
Anh ấy là một người báo tin vui.
người đưa tin mừng (đặc biệt là tin đỗ thi khoa cử)
Anh ấy là một người báo tin vui.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người đưa tin mừng (đặc biệt là tin đỗ thi khoa cử)
người đưa tin mừng (đặc biệt là tin đỗ thi khoa cử)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.