- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
báo giờ; thông báo thời gian
Xin hãy báo giờ.
báo giờ; thông báo thời gian
Xin hãy báo giờ.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
báo giờ; thông báo thời gian
báo giờ; thông báo thời gian
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.