- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
báo hiệu bình minh; loan tin trời sáng
Gà trống gáy báo sáng.
báo hiệu bình minh; loan tin trời sáng
Gà trống gáy báo sáng.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
báo hiệu bình minh; loan tin trời sáng
báo hiệu bình minh; loan tin trời sáng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.