- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
tin báo đỗ thi (thời xưa)
danh sách người đã mất; cáo phó
Tên anh ấy được viết trên danh sách người chết.
tin báo đỗ thi (thời xưa)
danh sách người đã mất; cáo phó
Tên anh ấy được viết trên danh sách người chết.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
tin báo đỗ thi (thời xưa)
tin báo đỗ thi (thời xưa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.