- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
khai báo kiểm dịch; nộp hàng để kiểm tra/chứng nhận
Những lô hàng này cần được báo kiểm.
đăng ký kiểm định; khai báo kiểm nghiệm
Tôi cần đăng ký kiểm tra sản phẩm của mình.
khai báo kiểm dịch; nộp hàng để kiểm tra/chứng nhận
Những lô hàng này cần được báo kiểm.
đăng ký kiểm định; khai báo kiểm nghiệm
Tôi cần đăng ký kiểm tra sản phẩm của mình.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
khai báo kiểm dịch; nộp hàng để kiểm tra/chứng nhận
khai báo kiểm dịch; nộp hàng để kiểm tra/chứng nhận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.