- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
đăng ký lớp học; ghi danh vào lớp
Tôi muốn đăng ký lớp học tiếng Trung.
đăng ký lớp học; ghi danh vào lớp
Tôi muốn đăng ký lớp học tiếng Trung.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
đăng ký lớp học; ghi danh vào lớp
đăng ký lớp học; ghi danh vào lớp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.