- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
ấp trứng (của chim)
Gà mái đang ấp trứng.
ấp trứng; ấp ổ
ấp trứng (của chim)
Gà mái đang ấp trứng.
ấp trứng; ấp ổ
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
ấp trứng (của chim)
ấp trứng (của chim)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.