- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
bảng báo cáo; biểu mẫu thống kê
Xin hãy đưa báo cáo cho tôi.
báo cáo; bảng báo cáo
bảng báo cáo; biểu mẫu thống kê
Xin hãy đưa báo cáo cho tôi.
báo cáo; bảng báo cáo
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
bảng báo cáo; biểu mẫu thống kê
bảng báo cáo; biểu mẫu thống kê
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.