- 扌thủ(tay)
- 包bao(bọc, gói)
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
kiên quyết giữ; ôm chặt (ý định/lập trường)
Anh ấy quyết tâm học tốt tiếng Trung.
kiên quyết giữ vững; ôm chặt (một niềm tin)
nhất tâm; một lòng; khăng khăng
kiên quyết giữ; ôm chặt (ý định/lập trường)
Anh ấy quyết tâm học tốt tiếng Trung.
kiên quyết giữ vững; ôm chặt (một niềm tin)
nhất tâm; một lòng; khăng khăng
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
kiên quyết giữ; ôm chặt (ý định/lập trường)
kiên quyết giữ; ôm chặt (ý định/lập trường)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.