- 扌thủ(tay)
- 包bao(bọc, gói)
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
áo ôm (mặc bởi thành viên phong trào "Ôm miễn phí")
Anh ấy đang mặc một chiếc áo ôm.
áo ôm (mặc bởi thành viên phong trào "Ôm miễn phí")
Anh ấy đang mặc một chiếc áo ôm.
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
áo ôm (mặc bởi thành viên phong trào "Ôm miễn phí")
áo ôm (mặc bởi thành viên phong trào "Ôm miễn phí")
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.