- 扌thủ(tay)
- 包bao(bọc, gói)
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
nuôi dưỡng; ôm ấp (hoài bão, nghi ngờ, v.v.)
Anh ấy có hy vọng vào tương lai.
nuôi dưỡng; ôm ấp (hoài bão, nghi ngờ, v.v.)
Anh ấy có hy vọng vào tương lai.
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
nuôi dưỡng; ôm ấp (hoài bão, nghi ngờ, v.v.)
nuôi dưỡng; ôm ấp (hoài bão, nghi ngờ, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.