- 扌thủ(tay)
- 包bao(bọc, gói)
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
gối ôm
Tôi thích ôm gối ôm ngủ.
gối ôm; gối dài
Tôi thích ôm gối ôm khi ngủ.
gối ôm
Tôi thích ôm gối ôm ngủ.
gối ôm; gối dài
Tôi thích ôm gối ôm khi ngủ.
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
gối ôm
gối ôm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.