- 扌thủ(tay)
- 包bao(bọc, gói)
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
mang bệnh; ốm đau
Anh ấy làm việc khi đang bị bệnh.
mang bệnh; ốm đau
Anh ấy làm việc khi đang bị bệnh.
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
mang bệnh; ốm đau
mang bệnh; ốm đau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.