- 扌thủ(tay)
- 包bao(bọc, gói)
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
(khẩu) ấp trứng
Gà mái đang ấp trứng.
ấp trứng (của chim)
(khẩu) ấp trứng
Gà mái đang ấp trứng.
ấp trứng (của chim)
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
(khẩu) ấp trứng
(khẩu) ấp trứng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.