- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
- 長trướng/trường(dài, lớn lên)
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
trả nợ bằng hiện vật hoặc bằng lao động
Anh ấy dùng sức lao động để trả nợ.
trả nợ bằng hiện vật hoặc bằng lao động
Anh ấy dùng sức lao động để trả nợ.
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
trả nợ bằng hiện vật hoặc bằng lao động
trả nợ bằng hiện vật hoặc bằng lao động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.