- 束thúc(bó lại, ràng buộc)
- 負phụ(mang nợ, gánh chịu)
Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
chối bỏ; phủ nhận (điều mình đã làm)
Anh ta chối bỏ lỗi lầm của mình.
chối bỏ; phủ nhận; quịt nợ
Anh ta đã chối bỏ mọi cáo buộc.
rút lời; nuốt lời
Anh ta đã chối bỏ tất cả các cáo buộc.
chối bỏ; phủ nhận (điều mình đã làm)
Anh ta chối bỏ lỗi lầm của mình.
chối bỏ; phủ nhận; quịt nợ
Anh ta đã chối bỏ mọi cáo buộc.
rút lời; nuốt lời
Anh ta đã chối bỏ tất cả các cáo buộc.
Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
chối bỏ; phủ nhận (điều mình đã làm)
chối bỏ; phủ nhận (điều mình đã làm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.