- 扌thủ(bàn tay)
- 末mạt(đầu ngọn, tận cùng)
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
giẻ lau; khăn lau
Làm ơn đưa giẻ lau cho tôi.
giẻ lau; khăn lau
giẻ lau; khăn lau
Làm ơn đưa giẻ lau cho tôi.
giẻ lau; khăn lau
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
giẻ lau; khăn lau
giẻ lau; khăn lau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.