- 扌thủ(bàn tay)
- 末mạt(đầu ngọn, tận cùng)
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
bôi nhọ; làm mất uy tín
Đừng bôi nhọ người khác.
bôi đen; bôi nhọ; bôi bẩn (danh dự)
Anh ta muốn bôi nhọ danh tiếng của tôi.
bôi đen; bôi nhọ; vu khống
bôi nhọ; làm mất uy tín
Đừng bôi nhọ người khác.
bôi đen; bôi nhọ; bôi bẩn (danh dự)
Anh ta muốn bôi nhọ danh tiếng của tôi.
bôi đen; bôi nhọ; vu khống
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
bôi nhọ; làm mất uy tín
bôi nhọ; làm mất uy tín
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đổ vấy; vu oan; chụp mũ
bôi nhọ; làm ô danh
Bạn đừng bôi nhọ anh ấy.
bôi nhọ; làm mất thể diện; làm xấu mặt
Bạn đừng tự bôi nhọ mình.
đổ vấy; vu oan; chụp mũ
bôi nhọ; làm ô danh
Bạn đừng bôi nhọ anh ấy.
bôi nhọ; làm mất thể diện; làm xấu mặt
Bạn đừng tự bôi nhọ mình.