- 扌thủ(bàn tay)
- 斥xích(đẩy ra, xua đuổi)
Dùng tay đẩy ra để tháo dỡ, phá vỡ công trình.
phá bĩnh; phá đám; cản trở (người khác)
Anh ấy luôn thích phá đám.
phá đám; phá bĩnh; cản trở kế hoạch của người khác
phá bĩnh; phá đám; cản trở (người khác)
Anh ấy luôn thích phá đám.
phá đám; phá bĩnh; cản trở kế hoạch của người khác
Dùng tay đẩy ra để tháo dỡ, phá vỡ công trình.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Dùng tay đẩy ra để tháo dỡ, phá vỡ công trình.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
phá bĩnh; phá đám; cản trở (người khác)
phá bĩnh; phá đám; cản trở (người khác)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.