- 扌thủ(bàn tay)
- 斥xích(đẩy ra, xua đuổi)
Dùng tay đẩy ra để tháo dỡ, phá vỡ công trình.
(lóng) con buôn ma túy lẻ; tay bán lẻ ma túy
Anh ta là một kẻ buôn ma túy cấp thấp.
(lóng) (thú cưng) phá tan nhà cửa (lật rác, gặm đồ đạc, v.v.)
(lóng) con buôn ma túy lẻ; tay bán lẻ ma túy
Anh ta là một kẻ buôn ma túy cấp thấp.
(lóng) (thú cưng) phá tan nhà cửa (lật rác, gặm đồ đạc, v.v.)
Dùng tay đẩy ra để tháo dỡ, phá vỡ công trình.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Dùng tay đẩy ra để tháo dỡ, phá vỡ công trình.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
(lóng) con buôn ma túy lẻ; tay bán lẻ ma túy
(lóng) con buôn ma túy lẻ; tay bán lẻ ma túy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.